Từ điển trích dẫn
1. Trẻ con nhỏ dại. § Cũng như “trĩ tử” 稚子. ◇Thư Kinh 書經: “Vô di cúc tử tu” 無遺鞠子羞 (Khang cáo 康誥) Không (biếng nhác mà) để lại xấu hổ cho con trẻ của ta.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đứa con còn thơ ấu ( đang cần nuôi nấng ).
Một số bài thơ có sử dụng